Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất làm se.danh từEN-VI Dict
- Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit's astringency made him pucker.
-
Her astringency showed in her strict rules.
/əˈstrɪndʒənsi/
astringency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất làm se; Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ.
The fruit's astringency made him pucker.
Her astringency showed in her strict rules.