Nghĩa tiếng Việt
- Điều khiển giao thông trên không (Air Traffic Control).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used atc in the letter.
/ˈæt/
atc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều khiển giao thông trên không (Air Traffic Control).
He used atc in the letter.