TanroDictionary

atomise

/ˈætəmaɪz/

Anh
0

atomise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên tử hoá; Tán nhỏ; Phun.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên tử hoá.động từEN-VI Dict
  2. Tán nhỏ.động từEN-VI Dict
  3. Phun.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not atomise the liquid too quickly.

  2. Please atomise the paint before use.

  3. The device can atomise water into mist.