TanroDictionary

atomization

/ˌætəməˈzeɪʃən/

Anh
0

atomization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nguyên tử hoá; Sự tán nhỏ; Sự phun.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nguyên tử hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tán nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phun.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab studied atomization of the fuel.

  2. Atomization improved the paint's coverage.

  3. The machine caused atomization in the nozzle.