Nghĩa tiếng Việt
- sự không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music had a strange atonaliti.
/ˌeɪˈtoʊnələti/
atonality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định.
The music had a strange atonaliti.