TanroDictionary

atrium

/ˈeɪtriəm/

Anh
0

atrium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa; Tâm nhĩ; Khoang tai ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa.danh từEN-VI Dict
  2. Tâm nhĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Khoang tai ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the atrium on the desk.

  2. The atrium was bright and open.

  3. A small atrium sat behind the ear.