Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của attachđộng từEN-VI Dict
- Gắn bó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He attached a note to the box.
-
She felt attached to her old school.
/əˈtætʃt/
attached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của attach; Gắn bó.
He attached a note to the box.
She felt attached to her old school.