Nghĩa tiếng Việt
- Đến tới, đạt tới.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worked hard to attain her goals.
-
to attain to perfection
đặt tới chỗ hoàn thiện
-
to attain one's object
đạt được mục đích
/əˈteɪn/
attain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đến tới, đạt tới.
She worked hard to attain her goals.
to attain to perfection
đặt tới chỗ hoàn thiện
to attain one's object
đạt được mục đích