Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của attenuateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine attenuated the symptoms.
/əˈtenjueɪtɪd/
attenuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của attenuate.
The medicine attenuated the symptoms.