Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attenuate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were attenuating the sound in the hall.
/əˈtenjuːtɪŋ/
attenuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attenuate.
They were attenuating the sound in the hall.