Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của attestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report attested the results clearly.
/əˈtɛstɪd/
attested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của attest.
The report attested the results clearly.