Nghĩa tiếng Việt
- Sự hú; sức hút.danh từEN-VI Dict
- Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.danh từEN-VI Dict
- Cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The local museum is a popular tourist attraction.
-
The bright display created strong attraction.
-
The park's main attraction was a tall fountain.
-
mutual attraction
sự hút lẫn nhau
-
terrestrial attraction
sức hút của trái đất