Nghĩa tiếng Việt
- Sự quy ra.danh từEN-VI Dict
- Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report made no attribution for the mistake.
-
The manager had the attribution to approve changes.
/ˌætrɪˈbjuːʃn/
attribution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quy ra; Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.
The report made no attribution for the mistake.
The manager had the attribution to approve changes.