TanroDictionary

audacity

/ɔˈdæsəti/

Anh
0

audacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cả gan, sự táo bạo; Sự trơ tráo, sự càn rỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cả gan, sự táo bạo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trơ tráo, sự càn rỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A audacity helped the team.