TanroDictionary

auditory

/ˈɔːdətri/

Anh
0

auditory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghe; (thuộc) thính giác; Thâu nhận bằng tai; Những người nghe, thính giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghe; (thuộc) thính giác.tính từEN-VI Dict
  2. Thâu nhận bằng tai.tính từEN-VI Dict
  3. Những người nghe, thính giả.danh từEN-VI Dict
  4. (như) auditorium.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The auditory nerves help us hear sounds clearly.

  2. The teacher used an auditory test.

  3. The auditory listened quietly to the speech.

  4. The concert filled the large auditory.

  5. auditory organ

    cơ quan thính giác