TanroDictionary

augmentation

/ˌɔːɡmenˈteɪʃn/

Anh
0

augmentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào; Cách giãn rộng, phép mở rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.danh từEN-VI Dict
  2. Cách giãn rộng, phép mở rộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rule caused an augmentation of costs.

  2. The map showed an augmentation of the road.