Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.danh từEN-VI Dict
- Cách giãn rộng, phép mở rộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule caused an augmentation of costs.
-
The map showed an augmentation of the road.