TanroDictionary

augmentative

/ˌɔːɡˈmentətɪv/

Anh
0

augmentative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tăng thêm; Tăng to (hậu tố); Hậu tố tăng to; từ tăng to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tăng thêm.tính từEN-VI Dict
  2. Tăng to (hậu tố).tính từEN-VI Dict
  3. Hậu tố tăng to; từ tăng to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This filter has an augmentative effect on the signal.

  2. The prefix is augmentative, making the word mean bigger.

  3. The teacher explained the augmentative in a simple example.