Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của augmentđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The update augmented the ape's speed.
/ɑɡˈmɛntəd/
augmented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của augment.
The update augmented the ape's speed.