Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của augment.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is augmenting her savings each month.
/ɔːɡmˈɛntɪŋ/
augmenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của augment.
She is augmenting her savings each month.