Nghĩa tiếng Việt
- Mã nhận đúng, mã chứng nhận chính xác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the authentication code yesterday.
/əˌθɛntɪˈkeɪʃən/ ˈkoʊd/
authentication code là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mã nhận đúng, mã chứng nhận chính xác.
She saw the authentication code yesterday.