Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của authorise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is authorising the travel request now.
/ˈɔːθɔːrˌaɪzɪŋ/
authorising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của authorise.
She is authorising the travel request now.