Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho quyền, sự cho phép.danh từEN-VI Dict
- Uỷ quyền, quyền được cho phép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You need authorization before entering the lab.
-
The card gave him authorization to park there.
/ˌɔθərəˈzeɪʃən/
authorization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho quyền, sự cho phép; Uỷ quyền, quyền được cho phép.
You need authorization before entering the lab.
The card gave him authorization to park there.