TanroDictionary

authorization

/ˌɔθərəˈzeɪʃən/

Anh
0

authorization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho quyền, sự cho phép; Uỷ quyền, quyền được cho phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho quyền, sự cho phép.danh từEN-VI Dict
  2. Uỷ quyền, quyền được cho phép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need authorization before entering the lab.

  2. The card gave him authorization to park there.