TanroDictionary

avenue

/ˈævənjuː/

Anh
0

avenue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại lộ; Con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại); Con đường đề bạt tới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại lộ.danh từEN-VI Dict
  2. Con đường có trồng cây hai bên (đi vào một trang trại).danh từEN-VI Dict
  3. Con đường đề bạt tới.danh từEN-VI Dict
  4. Đường phố lớn.danh từEN-VI Dict
  5. Con đường (để tiến hoặc rút).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked down the main avenue after lunch.

  2. A tree-lined avenue led to the farm house.

  3. Hard work is the only avenue to success.

  4. The avenue was crowded with evening shoppers.

  5. They chose this wide avenue of approach for safety.