Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của averageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team averaged ten sales a day.
/ˈævrɪdʒd/
averaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của average.
The team averaged ten sales a day.