Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aver.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was averring that the story was true.
/əˈvɜː(r)ɪŋ/
averring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aver.
He was averring that the story was true.