TanroDictionary

aversion

/əˈvɜːʃn/

Anh
0

aversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghét; ác cảm; Sự không thích, sự không muốn; Cái mình ghét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghét; ác cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không thích, sự không muốn.danh từEN-VI Dict
  3. Cái mình ghét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a strong aversion to spicy food.

  2. He felt a deep aversion to public speaking.

  3. His pet aversion was always messy rooms.

  4. to take (conceive, feel) an aversion to someone

    ghét ai, có ác cảm với ai

  5. to have (feel) an aversion to something

    không thích cái gì