Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của avertđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He averted a fall by grabbing the rail.
/əˈvɜːtɪd/
averted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của avert.
He averted a fall by grabbing the rail.