Nghĩa tiếng Việt
- Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu).động từEN-VI Dict
- Lái máy bay, lái khí cầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pilots aviate through clouds every day.
-
She learned how to aviate safely.
/ˈeɪviˌeɪt/
aviate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu); Lái máy bay, lái khí cầu.
Pilots aviate through clouds every day.
She learned how to aviate safely.