TanroDictionary

avionics

/ˌeɪviˈɒnɪks/

Anh
0

avionics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ thuật điện tử hàng không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật điện tử hàng không.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Avionics keeps the aircraft's systems working together.