TanroDictionary

avoidance

/əˈvɔɪdəns/

Anh
0

avoidance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát; Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ; Chỗ khuyết (chức vụ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ khuyết (chức vụ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Careful avoidance saved him from trouble.

  2. The new rule led to legal avoidance.

  3. The office had a vacancy after his avoidance.