Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của aweđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain range awed the young hikers.
/ɔːd/
awed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của awe.
The mountain range awed the young hikers.