Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của backdateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They backdated the letter by one week.
/bækˈdeɪtɪd/
back-dated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của backdate.
They backdated the letter by one week.