Nghĩa tiếng Việt
- Phông.danh từEN-VI Dict
- Màn ảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hung a blue back-drop behind the speakers.
-
The photo had a clean back-drop.
/ˈbækˈdrɑːp/
back-drop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phông; Màn ảnh.
They hung a blue back-drop behind the speakers.
The photo had a clean back-drop.