Nghĩa tiếng Việt
- Phần saudanh từEN-VI Dict
- Cuối (mùa) thu.danh từEN-VI Dict
- Phần sau; Phần sau của cả quá trình, back-end là phần chương trình xử lý các thông tin lấy từ front-end.danh từWiktionary
- Phần sau; Phần của chương trình có giao diện đồ họa tương tác với người sử dụng qua dòng lệnh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The back-end of the car was dirty.
-
The flowers bloom in the back-end of autumn.