TanroDictionary

back-end

/ˈbækˈɛnd/

Anh
0

back-end là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần sau; Cuối (mùa) thu; Phần sau; Phần sau của cả quá trình, back-end là phần chương trình xử lý các thông tin lấy từ front-end.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần saudanh từEN-VI Dict
  2. Cuối (mùa) thu.danh từEN-VI Dict
  3. Phần sau; Phần sau của cả quá trình, back-end là phần chương trình xử lý các thông tin lấy từ front-end.danh từWiktionary
  4. Phần sau; Phần của chương trình có giao diện đồ họa tương tác với người sử dụng qua dòng lệnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The back-end of the car was dirty.

  2. The flowers bloom in the back-end of autumn.