TanroDictionary

back-formation

/ˈbækfɔrˈmeɪʃən/

Anh
0

back-formation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một từ được tạo ra bằng cách dời một hình vị (thật hay giả) khỏi đuôi của một từ cũ hơn, như là động từ burgle, được tạo ra khi dời -ar (giống một hậu tố làm danh từ tác nhân) khỏi burglar; Một từ biểu lộ rõ là gốc của một từ dài hơn, chẳng hạn industrialize từ industrialization.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một từ được tạo ra bằng cách dời một hình vị (thật hay giả) khỏi đuôi của một từ cũ hơn, như là động từ burgle, được tạo ra khi dời -ar (giống một hậu tố làm danh từ tác nhân) khỏi burglar.danh từEN-VI Dict
  2. Một từ biểu lộ rõ là gốc của một từ dài hơn, chẳng hạn industrialize từ industrialization.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Burgle is a back-formation from burglar.

  2. Editor is a back-formation from editing.