Nghĩa tiếng Việt
- Người chấp người khác (trong một cuộc thi... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The back-maker lifted his partner over the bar.
/ˈbækˈmeɪkɜː/
back-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chấp người khác (trong một cuộc thi... ).
The back-maker lifted his partner over the bar.