Nghĩa tiếng Việt
- Dòng nước, ngược.danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat drifted in the strong back-set.
-
The rain caused a bad back-set for the crop.
/ˈbækˈsɛt/
back-set là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng nước, ngược; Sự thất bại.
The boat drifted in the strong back-set.
The rain caused a bad back-set for the crop.