TanroDictionary

back-set

/ˈbækˈsɛt/

Anh
0

back-set là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng nước, ngược; Sự thất bại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng nước, ngược.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thất bại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat drifted in the strong back-set.

  2. The rain caused a bad back-set for the crop.