Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backcomb.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is backcombing her hair for more volume.
/bˈækkəʊmɪŋ/
backcombing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backcomb.
She is backcombing her hair for more volume.