TanroDictionary

backcross

/ˈbækˌkrɔs/

Anh
0

backcross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lai ngược (giao phối một con lai với bố hoặc mẹ); Con vật lai ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lai ngược (giao phối một con lai với bố hoặc mẹ).động từEN-VI Dict
  2. Con vật lai ngược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists backcross the plants to improve them.

  2. The backcross grew stronger than the first plant.