Nghĩa tiếng Việt
- Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They agreed to backdate the contract to January.
/ˌbækˈdeɪt/
backdate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.
They agreed to backdate the contract to January.