TanroDictionary

backdating

/bˈækdeɪtɪŋ/

Anh
0

backdating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backdate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của backdate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is backdating the receipt for the records.