Nghĩa tiếng Việt
- Tấm màn vẽ căng sau sân khấu.danh từEN-VI Dict
- Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A painted backdrop hid the empty wall.
-
He kept the backdrop on the desk.
/ˈbækdrɒp/
backdrop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm màn vẽ căng sau sân khấu; Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.
A painted backdrop hid the empty wall.
He kept the backdrop on the desk.