Nghĩa tiếng Việt
- Trái, sấp tay.tính từEN-VI Dict
- Ngả về tay trái (chữ viết).tính từEN-VI Dict
- Bất ngờ.tính từEN-VI Dict
- Nửa đùa nửa thật, không thành thật, châm biếm (lời khen... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hit the ball with a backhanded stroke.
-
Her backhanded writing slanted sharply left.
-
The backhanded change surprised everyone.
-
His backhanded praise sounded rude.
-
a backhanded stroke
(thể dục, thể thao) cú ve, quả trái