Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh trái, cái tát trái.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh trộm; cú đánh bất ngờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave the table a quick backhander.
-
The prank ended with a surprise backhander.
/ˈbækhændə(r)/
backhander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh trái, cái tát trái; Cú đánh trộm; cú đánh bất ngờ.
He gave the table a quick backhander.
The prank ended with a surprise backhander.