TanroDictionary

backlash

/ˈbæklæʃ/

Anh
0

backlash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ]; chống đối; chống đối.; The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].danh từEN-VI Dict
  2. chống đối.danh từEN-VI Dict
  3. chống đối.; The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The new rule caused a backlash among workers.

  2. The idea met strong backlash from parents.