Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng bối cảnh; chiếu sáng mặt sau, áng sáng chiếu hậu; đèn sau [TQ].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camera has soft backlight for better portraits.
/ˈbæklaɪt/
backlight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng bối cảnh; chiếu sáng mặt sau, áng sáng chiếu hậu; đèn sau [TQ].
The camera has soft backlight for better portraits.