TanroDictionary

backplane

/ˈbækpleɪn/

Anh
0

backplane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm lưng (một loại board mẹ trong máy tính cá nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm lưng (một loại board mẹ trong máy tính cá nhân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The backplane connects all the cards in the system.