Nghĩa tiếng Việt
- Cái dùng để tựa lưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair has a soft backrest for long reading sessions.
/ˈbækrest/
backrest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái dùng để tựa lưng.
The chair has a soft backrest for long reading sessions.