TanroDictionary

backscattering

/ˌskætɜːin/

Anh
0

backscattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán xạ ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán xạ ngược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The signal showed strong backscattering in fog.