Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The backsight helped him aim the tool.
/ˈbækˌsaɪt/
backsight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.
The backsight helped him aim the tool.